HONDA CIVIC – CHINH PHỤC MỌI HÀNH TRÌNH

                       BẢNG GIÁ XE HONDA CIVIC 2020

 

civic
  • Honda Civic 1.8E: 729.000.000đ
  • Màu sắc: Trắng, Đen, Bạc
  • Tình trạng: Hết hàng
  • Khuyến mãi: Liên hệ
 

 

civic-g
  • Honda Civic 1.8G: 789.000.000đ
  • Màu sắc: Trắng, Đen, Bạc, Xanh
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Khuyến mãi: Liên hệ
 

 

honda-rs
  • Honda Civic 1.5RS: 929.000.000đ
  • Màu sắc: Trắng, Đen, Đỏ, Bạc, Xanh
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Khuyến mãi: Liên hệ
 

(*) Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT. Mọi thông tin chi tiết về các chương trình ưu đãi, khuyến mãi giảm giá xe Honda Civic 2020, thông tin về giá chi phí lăn bánh Honda Civic và các chương trình mua xe trả góp lãi suất tốt nhất, Quý Khách vui lòng liên hệ: 0901.238.018 (Vũ Tiến) để được tư vấn tận tâm, uy tín và chuyên nghiệp theo đúng phương châm khách hàng là thượng đế.

 

Tư Vấn Miễn Phí 0901.238.018
Nhận Báo Giá Lái Thử Tại Nhà
 

CHI PHÍ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2020 TẠI TP.HCM

 

table

 

THỦ TỤC GIẤY TỜ ĐĂNG KÝ, NGÂN HÀNG

Đăng ký cá nhân: Sổ hộ khẩu, CMND hoặc thẻ căn cước

Đăng ký doanh nghiệp: Giấy phép đăng ký kinh doanh

Hồ sơ ngân hàng: Đại lý sẽ hỗ trợ thủ tục vay vốn cho quý khách hàng

KHUYẾN MÃI THÁNG 08 TẠI HONDA Ô TÔ CỘNG HOÀ

I. ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

  • GIẢM GIÁ trực tiếp vào giá xe
  • Nâng cấp PHỤ KIỆN TÙY CHỌN: Phim cách nhiệt 3M, camera hành trình, phủ gầm chống rỉ sét chống ồn, phủ Ceramic làm bóng và bảo vệ màu sơn, hộp đen định vị, bộ gập gương và lên kính tự động, nẹp bước chân, viền che mưa, chắn bùn, bao tay lái, cánh lướt gió thể thao…

II. TƯ VẤN HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP CÓ LỢI NHẤT CHO QUÝ KHÁCH

 CHỈ CẦN TRẢ TRƯỚC 185 TRIỆU, TRẢ GÓP HÀNG THÁNG 12 TRIỆU

  • Lãi suất thấp, Chỉ 0,63%/tháng
  • Thời gian vay từ 3 - 8 năm (Phạt trước hạn cực thấp)
  • Cho vay lên đến 80% giá xe
  • Duyệt hồ sơ nhanh, ra thông báo cho vay sớm
  • Thủ tục đơn giản: Chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu, giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình), đối với công ty cần giấy phép đăng ký kinh doanh
  • Không cần chứng minh thu nhập
  • Hỗ trợ khách hàng bị nợ xấu

III. LÝ DO NÊN MUA XE TẠI HONDA ÔTÔ CỘNG HÒA

Mỗi tháng có hơn 150 khách hàng chọn mua xe tại HONDA ÔTÔ CỘNG HÒA vì:

  • Cơ sở vật chất hiện đại, đạt tiêu chuẩn 5s của Honda Việt Nam
  • Đội ngũ kỹ thuật lành nghề đã được khẳng định qua 14 năm tồn tại
  • Đội ngũ nhân viên chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp
  • Có xe giao ngay, đủ màu sắc, đủ phiên bản cho khách hàng lựa chọn
  • Cam kết hỗ trợ giá tốt nhất cho khách hàng
  • Tư vấn chọn xe đúng nhu cầu, phục vụ tận nhà khách hàng
  • Hỗ trợ các thủ tục đăng ký kinh doanh dịch vụ
  • Chương trình ưu đãi đặc biệt khi mua xe doanh nghiệp

 Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào về giá xe, ngân hàng, thủ tục,… hãy liên hệ ngay Hotline Honda Ô tô Cộng Hoà: 0901.238.018 – Vũ Tiến

CÁC PHIÊN BẢN MÀU HONDA CIVIC 2020

honda

NGOẠI THẤT HONDA CIVIC 2020

THIẾT KẾ ĐẦU XE

Khác với thiết kế thuần sedan trên các đối thủ, mẫu Honda Civic 2020 mang phong cách fastback hoàn toàn khác biệt. Phần đầu được thiết kế chau chuốt và mang đậm tính thể thao. Thay đổi dễ nhìn thấy nhất ở phần đầu xe chính là mặt ca lăng được mạ crom sáng bóng đã không còn. Thay vào đó là lớp sơn đen quyền lực mang đến sự khỏe khoắn và cứng cáp cho Honda Civic 2020 khi nhìn từ trực diện.

đầu xe

Cản trước của xe được làm mới lại với thiết kế kéo dài xuyên suốt giúp phần đầu xe được mở rộng ra thay vì chia ra 3 khoang như trước. Hệ thống chiếu sáng trên Honda Civic 2019 Facelift sử dụng cụm đèn pha LED/Projector kết hợp cùng đèn định vị ban ngày dạng LED giúp chiếc xe tự tin hơn khi lăn bánh trên đường. Hốc gió và đèn sương mù được chăm chút hơn khi được mạ crom bóng bẩy sang trọng hoặc sơn đen bóng để có thể đồng bộ với mặt ca lăng tùy theo ý muốn của khách hàng.

đèn xe civic

THIẾT KẾ THÂN XE

Nhìn từ phía hông, thân xe thể hiện rõ tính khí động học và thể thao của thế hệ thứ 10. Cột A ngắn, giật xéo về phía sau, tương tự với cột C. Tạo hình thiết kế từ khoảng kính lái phía trước cho đến đuôi xe rất ấn tượng, Honda Civic thế hệ mới mang phong cách như một chiếc coupe hai cửa, mái dốc ngược về phía sau, vốn là đặc trưng của phong cách fast-back, phong cách thể thao đột phá.

Ở thân xe khá giống với Honda Civic 2018, những đường dập nổi kéo dài toát lên vẻ năng động và cá tính. Honda Civic 2020 được trang bị 2 bộ la zăng có kích thước 16 inch hoặc 18 inch nếu khách hàng nào muốn tăng cường vẻ thể thao. Vòm bánh xe dập nổi tạo cảm giác cơ bắp và hiện đại cho xe.

mâm xe

THIẾT KẾ ĐUÔI XE

Thiết kế đuôi xe Honda Civic 2020 có thể nói là khác biệt và đẹp nhất trong phân khúc sedan hạng C tại Việt Nam. Cụm đèn hậu đẹp nhất và không thể nhầm lẫn, thiết kế dạng bum-mê-răng, thiết kế rất sắc xảo, góc cạnh và hiện đại, nhấn mạnh rõ nét tính thể thao cho phần đuôi xe.

Gương chiếu hậu của Honda Civic 2020 mang đến ấn tượng rất công nghệ nhờ được trang bị camera Honda LaneWatch cùng khả năng gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED.

Gương chiếu hậu

Tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng giúp Honda Civic 2020 vẫn có được nét sang trọng.

tay nắm cửa

Ở phía sau, với các đường dập sắc nét và bo tròn tôn lên vẻ hiện đại của Honda Civic. Cánh lướt gió và hốc thoát gió phía sau thiết kế đẹp mắt, tích hợp thêm đèn phản quang.

cánh lướt gió

Cốp xe với thể tích 519 lít vượt trội trong phân khúc, ẩn bên dưới còn ngăn chứa bánh sơ cua. ngoài ra còn có khả năng mở rộng với việc gập băng ghế sau lại bằng 2 khoá kéo ngay phía sau.

cốp xe

Ở thế hệ hoàn toàn mới, Honda Civic 2020 tại thị trường Việt Nam sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao là 4.648 x 1.799 x 1.416 (mm).

Chiều dài cơ sở 2.700 (mm). Khoảng sáng gầm xe 133 (mm), bán kính vòng quay tối thiểu 5.3 (m). Cỡ lốp 215/55R16, la-zăng 16(inches) đối với Honda Civic 1.8E & Civic 1.8G và cỡ lốp 235/40R18, la-zăng (18inch) đối với Honda Civic 1.5RS.

ngoại thất

NGOẠI THẤT HONDA CIVIC 2020

Được nâng cấp toàn diện với thế hệ hoàn toàn mới, mẫu Honda Civic 2020 đã nhanh chóng nhận được sự tín nhiệm của người tiêu dùng. Không chỉ sang trọng và rộng rãi, Civic thế hệ thứ 10 còn được tô điểm bằng phong cách thể thao cho không gian nội thất, được tích hợp hàng loạt các công nghệ mới nhất của Honda, đem đến nhiều cảm hứng mới cho trải nghiệm của người dùng.

VỀ KHÔNG GIAN

Điểm nhấn của không gian bên trong của xe Honda Civic 2020 là tông màu chủ đạo tối màu nhằm nhấn mạnh chất lịch lãm và sang trọng. Không gian của bản Civic 2020 được đánh giá cao hơn so với Civic 2018. Nhờ kích thước xe được tăng lên đạt 2700mm đem đến một khoang nội thất rộng rãi và thoải mái hàng đầu phân khúc C đem đến sự thoải mái nhất trong mọi hành trình của quý khách hàng.

Ghế sau được thiết kế cho 3 người ngồi, tuy nhiên vị trí ở giữa hơi nhỏ, thoải mái nhất khi ngồi 2 người và dùng được bệ tỳ tay tích hợp hộc đựng ly. Ghế được bọc da và may cách điệu với chỉ màu đỏ. Ngoài 3 dây đai an toàn, còn có những logo đánh dấu vị trí gắn ghế trẻ em theo tiêu chuẩn ISOFIT mang đến sự an tâm khi khách hàng có con nhỏ.

nội thất

Hai cửa sau có hộc chứa đồ khá rộng, công tắc điều khiển kính cũng như mở khoá cửa cơ bản. Tapi cửa được phối giữa da và nhựa mềm, may cách điệu 1 đường chỉ đỏ. Ngoài ra còn có ốp màu kim loại tô điểm thêm.

nội thất chỉ đỏ

Hàng ghế sau có cửa gió điều hoà, có thể đóng mở gió và chỉnh hướng gió hai bên.

hộc gió sau

Toàn cảnh không gian nội thất phía trước rộng rãi

toàn cảnh nội thất

Ghế phụ bên phải được thiết kế với nhiều loại da và vải khác nhau, được may lại bằng chỉ đỏ cách điệu. 2 bên hông ghế nhô cao nhằm ôm sát bên hông của người ngồi. Ghế phụ không có hệ thống chỉnh điện, hoàn toàn bằng cơ theo hướng trước-sau và độ ngả lưng ghế.

ghế phụ

Khu vực phía trước của ghế phụ có cửa gió điều hoà, bên dưới là cốp tay để những giấy tờ cần thiết theo xe. Ở giữa là ốp trang trí có hình thù giống như vân Carbon, và phủ một lớp mờ bên ngoài.

táp lô

Cửa chính có hệ thống nút điều khiển cửa kính của toàn xe, điều khiển hệ thống gập gương và lồng chiếu hậu kết hợp nút mở cốp sau xe.

điều khiển của tài xế

Bên dưới là 2 bàn đạp phanh và ga, được bọc kim loại sáng bóng, và nhiều nút cao su dạng lưới trong nhô lên.

chân ga chân phanh

Ghế lái được trang bị hệ thống chỉnh điện với 6 nút điều chỉnh cho nhiều hướng ghế khác nhau. Vẫn được thiết kế ôm sát hông người ngồi, nhiều đường chỉ may màu đỏ nổi bật giữa các lớp ghép da vải khác nhau.

ghế lái

Vô lăng dạng 3 chấu, bọc da và được may lại bằng chỉ màu đỏ nổi bật. Ngoài ra 2 bên trái phải là các phím chức năng điều khiển như Cruise Control, điều khiển cuộc gọi khi kết nối với điện thoại, tăng chỉnh âm lượng. Ngay bên dưới là 2 lẫy chuyển số và cần điều khiển những chức năng như điều chỉnh gạt nước, xi nhan, đèn chiếu sáng,…

vô lăng

Cụm đồng hồ điện tử, hiển thị những thông tin về tốc độ, vòng tua, nhiệt độ nước động cơ, mức xăng,…

đồng hồ trung tâm

Màn hình thông tin giải trí trung tâm dạng cảm ứng, giao diện sử dụng theo hãng, hoặc kết nối với thiết bị cầm tay qua dây cáp để sử dụng Apple Carplay hoặc Android Auto. Hai nút kim loại dạng xoay để điều chỉnh 2 vùng điều hoà độc lập trái phải.

màn hình

Khu vực điều khiên trung tâm với cần số ngay giữa, điều khiển hộp số vô cấp CVT với các chế độ hoạt động P-R-N-D-S. Bên trái cần số là nút bấm điều khiển phanh tay, bên phải là chế độ lái ECO tiết kiệm nhiên liệu cùng 2 nút phím chờ.

cần số

ĐỘNG CƠ HONDA CIVIC 2020

Ở thế hệ thứ 10 hoàn toàn mới tại thị trường Việt Nam, Honda đem đến 2 tùy chọn động cơ cho Civic 2020:

Khối động cơ thứ nhất được trang bị trên phiên bản tiêu chuẩn Civic 1.8E & Civic 1.8G là động cơ hút khí tự nhiên 1.8 SOHC i-VTEC, 4 xy-lanh, 16 van. Khối động cơ này đem đến sức mạnh cực đại 139 (mã lực) tại vòng tua 6.500 (vòng/phút), cùng với mô-men xoắn cực đại 174 (Nm) tại vòng tua 4.300 (vòng/phút). Đi cùng với hộp số tự động vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams của Honda. Ở bản 1.8E & 1.8G hút khí tự nhiên phun xăng điện tử, Civic sẽ sở hữu tốc độ tối đa là 200 (Km/h), với thời gian tăng tốc từ 0 - 100 (Km/h) chỉ trong vòng 10 (giây), một con số khá ấn tượng.

động cơ

Khối động cơ thứ hai được trang bị trên phiên bản cao cấp Honda Civic 1.5RS là động cơ tăng áp 1.5L DOHC VTEC TURBO danh tiếng của thế hệ thứ 10. Sức mạnh cực đại mà cỗ máy này mang đến là 170 (mã lực) tại vòng tua 5.500 (vòng/phút), mô-men xoắn cực đại là 220 (Nm) tại dải vòng tua 1.700 - 5.500 (vòng/phút). Phiên bản Honda Civic 1.5RS này được hỗ trợ bởi hộp số vô cấp CVT, ứng dụng Earth Dreams Technology. Cũng như hai bản 1.8E và 1.8G bản 1.5RS đều sở hữu tốc độ cực đại là 200 (Km/h), nhưng với khả năng tăng tốc nhanh hơn, từ 0 đến 100 (Km/h) chỉ mất 8,3 (giây), một con số quá ấn tượng.

động cơ

HỆ THỐNG AN TOÀN VÀ TIỆN NGHI

Bên cạnh động cơ và hộp số mới, mẫu sedan hạng C Honda Civic 2020 còn được hãng mẹ tích hợp cho hàng loạt các công nghệ hỗ trợ người lái, nhằm đem đến nhiều cảm xúc hơn trên mọi hành trình. Các công nghệ hỗ trợ này có thể kể đến như:

  • Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
  • Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
  • Ga tự động Cruise Control
  • Lẫy chuyển số thể thao
  • Nút bấm khởi động Start/Stop
  • Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode
  • Hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching
  • Giữ phanh tự động và phanh tay điện tử

an toàn

 HỆ THỐNG HỖ TRỢ NGƯỜI LÁI

  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
  • Cân bằng điện tử (VSA)
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Camera lùi 03 góc quay
  • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
  • Khóa cửa tự động
  • Túi khí cho người lái và người kế bên
  • Túi khí bên cho hàng ghế trước
  • Túi khí rèm trên tất cả các hàng ghế
  • Móc ghế trẻ em ISOFIX
  • Nhắc nhở cài dây an toàn
  • Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
  • Khóa cửa tự động khi ra khỏi vùng cảm biến
  • Khung xe tương thích ACE

an toàn

 

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA HONDA CIVIC 2020

ƯU ĐIỂM

  • Thiết kế thể thao hầm hố, mâm xe đẹp, chỉ đỏ nội thất nổi bật
  • Ghế ngồi trọng tâm thấp, lương ghế ôm người giúp tăng độ ổn định người ngồi khi chạy tốc độ cao
  • Cảm giác vô-lăng tốt ở các dải tốc độ
  • Hệ thống treo cứng chắc và ổn định
  • Động cơ 1.5L Turbo mang l sức mạnh tôt trong phân khúc, cho những cú bứt tốc mạnh mẽ với một mẫu xe hạng C phổ thông
  • Vào cua gấp cho cảm giác ổn định, không cho cảm giác chao theo khúc cua
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng và chế độ S thể thao cho những người thích lái xe
  • Trang bị nhiều tính năng tự động như: Đèn xe tự động, gạt mưa tự động, gập gương tự động khi tắt máy, Phanh tay điện tử với chức năng giữ phanh tự động
  • Hàng ghế sau có khoảng duỗi chân và trần xe thoáng
  • Tính năng khởi động xe từ xa giúp làm mát cabin khi đỗ xe ngoài trời nắng nóng, xe vẫn trong trạng thái khoá cửa nên vẫn đảm bảo an toàn(kích hoạt nhấn nút khoá cửa 2 lần rồi nhấn vào nút khởi động xe từ xa thông minh, xe nổ máy và chạy điều hoà, vào xe thì bấm mở khoá cửa, để di chuyển thì vẫn phải nhấn phanh chân và đề nổ lại bình thường để đảm báo tính an toàn vận hành)

NHƯỢC ĐIỂM

  • Bị cắt tính năng Cửa sổ trời
  • Không có tính năng sạc không dây
  • Hàng ghế sau có gờ ở giữa không thoải mái khi ngồi 3 người

Chắc hẳn khi quý khách hàng đọc tới đây cũng đã hiểu thêm về chiếc xe mình đang tham khảo cũng như đưa ra được quyết định mua xe. Vậy hãy gọi ngay đến số Hotline: 0901.238.018 để trở thành khách hàng thân thiết tiếp theo cũng như nhận được sự hỗ trợ tận tâm nhất từ Honda Ôtô Cộng Hoà.

Xin chân thành cảm ơn quý khách!

Thông số kỹ thuật

Danh mục E G RS
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 139(104 kw)/6.500 139(104 kw)/6.500 170(127 kw)/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200 200 200
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47 47 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC), Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6.2 6.2 6.14
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8.5 8.5 8.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.9 4.83 5
Kích thước/ Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416 4.648 x 1.799 x 1.416 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5.7
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Liên hết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Crusie control) Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Ngoại thất
Cụm đèn trước      
      Đèn chiếu xa Halogen LED LED
      Đèn chiếu gần Halogen LED LED
      Đèn chạy ban ngày LED LED LED  
      Tự động bật Không
      Tự động tắt theo thời gian
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe Không
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ Chrome Mạ Chrome Sơn đen thể thao - gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ Chrome Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital Digital
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) Da (màu đen) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng 2 cổng 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Không
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không
 
 

Giá bán hiện nay

Xe Honda Civic 2020
  • Xe Honda Civic 2019 E

    729,000,000VNĐ

  • Xe Honda Civic 2019 E Trắng

    734,000,000VNĐ

  • Xe Honda Civic 2019 G

    789,000,000VNĐ

  • Xe Honda Civic 2019 G Trắng

    794,000,000VNĐ

  • Xe Honda Civic 2019 RS

    929,000,000VNĐ

  • Xe Honda Civic 2019 RS Trắng

    934,000,000VNĐ